rái
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Con rái đang bơi dưới nước.
Nhật カワウソ
カワウソが水の中で泳いでいる。
Anh otter
The otter is swimming in the water.
Hàn 수달
수달이 물속에서 수영하고 있다.
Cấu tạo
từ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy) / 獺
▸
Nguồn gốctừ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy)