1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
rác rến
Diễn ngôn & logic
Những thứ đồ dùng đã bị bỏ đi vì không còn giá trị sử dụng.
vi Chúng ta cần thu gom rác rến để bảo vệ môi trường.
Cấu tạo
rác
▸
Cấu tạo
rác
Tương tự
Rác / rác rưởi / cặn bã / phế thải …
▸
Tương tự
Rác / rác rưởi / cặn bã / phế thải …
Dùng
thùng rác / sọt rác / bãi rác / rải rác
▸
Dùng
thùng rác / sọt rác / bãi rác / rải rác