quang vinh
Chi tiết
2 senses
▸
Tính từ
Sự rạng rỡ và vẻ vang nhờ đạt được những thành tựu to lớn.
vi Đó là một chiến thắng quang vinh.
Danh từ
Vinh quang và danh tiếng tốt đẹp có được từ những hành động cao quý.
vi Họ đã mang lại quang vinh cho đất nước.