quốc giáo
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đạo Phật từng là quốc giáo ở một số nước.
Nhật 国教
かつて仏教はいくつかの国で国教だった。
Anh state religion
Buddhism was once the state religion in some countries.
Hàn 국교
불교는 과거 몇몇 나라에서 국교였다.
Cấu tạo
quốc / giáo / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 國教 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 國教