quốc ca
Danh từ
Bài hát biểu tượng của một quốc gia trong lễ nghi chính thức.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
national anthem
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/kwəwk˧˥ kaː˧˧/
Trung
/kwə̰wk˩˧ kaː˧˥/
Nam
/wəwk˧˥ kaː˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Bài hát biểu tượng của một quốc gia trong lễ nghi chính thức. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
national anthem
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
quốc / ca / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 國歌 …
▸
Cấu tạo
quốc / ca / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 國歌 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 國歌
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
國歌
Ứng viên theo âm tiết
quốc
國
ca
哥(歌 / 𣖚)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
ái quốc ca / trung quốc / phú quốc / phản quốc …
▸
Dùng
ái quốc ca / trung quốc / phú quốc / phản quốc …