quệt
Nghĩa
3 nghĩa
▸
vi Cậu ấy lấy tay quệt nước trên mặt bàn.
Nhật 拭く
彼は手でテーブルの上の水を拭いた。
Anh wipe
He wiped the water off the table with his hand.
Hàn 닦다
그는 손으로 테이블 위의 물을 닦았다.
vi Đứa trẻ quệt mứt lên miếng bánh mì.
Nhật 塗りたくる
子供がパンにジャムを塗りたくっている。
Anh smear
The child smeared jam on the piece of bread.
Hàn 바르다
아이가 빵에 잼을 바르고 있다.
vi Chiếc xe chỉ quệt nhẹ vào tường.
Nhật かすめる
車が壁をかすめた。
Anh touch
The car just brushed lightly against the wall.
Hàn 스치다
자동차가 벽을 살짝 스쳤다.