quẹt
Động từ
Hành động lướt nhẹ hoặc chà xát một vật lên bề mặt của vật khác với một lực nhất định.
Nhật
擦る
Anh
to rub
Hàn
문지르다
Phát âm
Bắc
/kwɛ̰ʔt˨˩/
Trung
/kwɛ̰k˨˨/
Nam
/wɛk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Hành động lướt nhẹ hoặc chà xát một vật lên bề mặt của vật khác với một lực nhất định. Hành động cơ bản
vi Anh ấy quẹt nhẹ tay lên mặt bàn đầy bụi.
Nhật 擦る
彼は埃っぽいテーブルを軽く指でなぞった。
Anh to rub
He rubbed his hand lightly across the dusty table.
Hàn 문지르다
그는 먼지 낀 탁자를 가볍게 문질렀다.
Cấu tạo
𢵮
▸
Cấu tạo
𢵮
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢵮
Ứng viên theo âm tiết
quẹt
𢵮
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quết / quét / quệt
▸
Tương tự
quết / quét / quệt
Dùng
hộp quẹt / kho quẹt
▸
Dùng
hộp quẹt / kho quẹt