quá tải
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Ở trong tình trạng phải chịu đựng một khối lượng công việc vượt quá khả năng.
vi Tuyến đường này thường xuyên bị quá tải vào giờ cao điểm.
Cấu tạo
quá / tải / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 過載 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 過載