quá tải
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tuyến đường này thường xuyên bị quá tải vào giờ cao điểm.
Nhật 過負荷
この経路はラッシュアワー時に頻繁に過負荷になる。
Anh overloaded
This route is often overloaded during rush hour.
Hàn 과부하
이 경로는 러시아워 때 자주 과부하가 걸린다.
Cấu tạo
quá / tải / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 過載 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 過載