chuyển tải
Phát âm
Bắc
/ʨwiə̰n˧˩˧ ta̰ːj˧˩˧/
Trung
/ʨwiəŋ˧˩˨ taːj˧˩˨/
Nam
/ʨwiəŋ˨˩˦ taːj˨˩˦/
Nghe
transport enpack representative only
Động từ
transport
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
chuyển tải
Hành động cơ bản
Dùng để chỉ hành động vận chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác bằng các phương tiện.
vi Con tàu đang chuyển tải hàng hóa vào bờ.
Cấu tạo
chuyển / tải / 轉載
▸
Cấu tạo
chuyển / tải / 轉載
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
轉載
Ứng viên theo âm tiết
chuyển
轉
tải
載
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chuyển dời / chuyển / chuyển giao / chuyển hóa …
▸
Tương tự
chuyển dời / chuyển / chuyển giao / chuyển hóa …
Dùng
di chuyển / chuyển động / vận chuyển / dịch chuyển …
▸
Dùng
di chuyển / chuyển động / vận chuyển / dịch chuyển …