phong thanh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Những tin tức hoặc thông tin mà một người nghe thấy một cách loáng thoáng qua lời đồn.
vi Tôi chỉ nghe phong thanh về sự thay đổi này.
Cấu tạo
phong / thanh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 風聲 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 風聲