goigoi

phim truyện

Danh từ
Phim truyện là một loại hình điện ảnh xây dựng các câu chuyện hư cấu với diễn viên đóng vai nhân vật.
Nhật 劇映画
Anh feature film
Hàn 극영화
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Phim truyện là một loại hình điện ảnh xây dựng các câu chuyện hư cấu với diễn viên đóng vai nhân vật. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Chúng tôi đã đi xem một bộ phim truyện mới tối qua.

Nhật 劇映画

昨夜、新しい劇映画を観に行った。

Anh feature film

We went to see a new feature film last night.

Hàn 극영화

어젯밤 새로운 극영화를 보러 갔다.

Cấu tạo
phim / truyện / ghép từ phim + truyện
▸

Nguồn gốcghép từ phim + truyện

Tương tự
tự truyện / cốt truyện / kinh truyện / công truyện …
▸
Dùng
quay phim / rạp chiếu phim / phim ảnh / phim trường …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.