goigoi

phiếm thần luận

Danh từ
Học thuyết cho rằng thần linh và vũ trụ là một thực thể đồng nhất hiện.
Nhật 汎神論
Anh pantheism
Hàn 범신론
Phát âm Bắc /fiəm˧˥ tʰə̤n˨˩ lwə̰ʔn˨˩/ Trung /fiə̰m˩˧ tʰəŋ˧˧ lwə̰ŋ˨˨/ Nam /fiəm˧˥ tʰəŋ˨˩ lwəŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Học thuyết cho rằng thần linh và vũ trụ là một thực thể đồng nhất hiện.

vi Ông ấy nghiên cứu về phiếm thần luận trong nhiều năm.

Nhật 汎神論

彼は長年、汎神論を研究している。

Anh pantheism

He has studied pantheism for many years.

Hàn 범신론

그는 오랫동안 범신론을 연구해 왔다.

Cấu tạo
phiếm thần / luận / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 泛神論 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 泛神論

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
泛神論
Ứng viên theo âm tiết
phiếm 泛 thần 神 luận 論
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
phiếm luận / phiếm / phiếm định / phiếm ái …
▸
Dùng
thảo luận / dư luận / lập luận / luận tội
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.