luận
Chi tiết
4 senses
▸
Danh từ
Một bài viết ngắn trình bày quan điểm hoặc phân tích về một chủ đề cụ thể một cách có hệ thống.
vi Bài luận này phân tích về vấn đề môi trường.
Động từ
Hành động suy nghĩ kỹ lưỡng hoặc xem xét một vấn đề nào đó một cách sâu sắc và tập trung.
vi Ông ấy ngồi luận về những việc đã qua.
Việc sử dụng logic và các thông tin có sẵn để đưa ra một kết luận hợp lý về một sự việc.
vi Cảnh sát luận ra sự thật từ những bằng chứng.
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho người hoặc nhân vật.
vi Anh ấy có tên là luận.