luận
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Danh từ
vi Bài luận này phân tích về vấn đề môi trường.
Nhật 小論文
この小論文は環境問題を分析している。
Anh essay
This essay analyzes environmental issues.
Hàn 에세이
이 에세이는 환경 문제를 분석하고 있다.
Động từ
vi Ông ấy ngồi luận về những việc đã qua.
Nhật 熟考する
彼は座って過去の出来事について熟考した。
Anh to ponder
He sat pondering past events.
Hàn 숙고하다
그는 앉아서 과거의 사건들을 숙고했다.
vi Cảnh sát luận ra sự thật từ những bằng chứng.
Nhật 推論する
警察は証拠から真実を推論した。
Anh to deduce
The police deduced the truth from the evidence.
Hàn 추론하다
경찰은 증거로부터 진실을 추론했다.
Danh từ riêng
vi Hôm qua anh Luận đã đến nhà tôi mượn một cuốn sách.
Nhật 論
昨日、論さんは私の家に本を一冊借りに来た。
Anh personal name
Yesterday Luận came to my house to borrow a book.
Hàn 논
어제 논 씨는 내 집에 책 한 권을 빌리러 왔다.