phứt
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
Kéo mạnh hoặc gỡ bỏ một thứ gì đó ra khỏi vị trí ban đầu một cách nhanh chóng.
vi Cô ấy phứt một bông hoa trong vườn để cắm vào bình.
Tiểu từ
Từ dùng sau động từ để biểu thị hành động được thực hiện một cách dứt khoát.
vi Anh ấy quyết định bán quách món đồ cũ đi cho phứt.