phủ dụ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mẹ nhẹ nhàng phủ dụ đứa trẻ để làm nó bớt lo lắng.
Nhật 慰める
母親は子供の不安を和らげるために優しく慰めた。
Anh comfort
The mother gently comforted the child to alleviate their anxiety.
Hàn 달래다
어머니는 아이의 불안을 덜어주기 위해 부드럽게 달랬다.