phục kích
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đội quân đang bí mật phục kích kẻ địch trong rừng.
Nhật 待ち伏せ
軍隊は森の中で敵を密かに埋伏している。
Anh ambush
The army is secretly ambushing the enemy in the forest.
Hàn 매복
군대는 숲속에서 적을 은밀히 매복하고 있다.
Cấu tạo
phục / kích / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 伏擊 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 伏擊