goigoi

phục kích

Động từ
Phục kích là hành động ẩn nấp và chờ đợi để thực hiện một cuộc tấn công bất ngờ vào đối phương.
Nhật 待ち伏せ
Anh ambush
Hàn 매복
Phát âm Bắc /fṵʔk˨˩ kïk˧˥/ Trung /fṵk˨˨ kḭ̈t˩˧/ Nam /fuk˨˩˨ kɨt˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Phục kích là hành động ẩn nấp và chờ đợi để thực hiện một cuộc tấn công bất ngờ vào đối phương. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Đội quân đang bí mật phục kích kẻ địch trong rừng.

Nhật 待ち伏せ

軍隊は森の中で敵を密かに埋伏している。

Anh ambush

The army is secretly ambushing the enemy in the forest.

Hàn 매복

군대는 숲속에서 적을 은밀히 매복하고 있다.

Cấu tạo
phục / kích / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 伏擊 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 伏擊

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
伏擊
Ứng viên theo âm tiết
phục 服(伏 / 腹) kích 激(戟)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
phúc kích / rình rập / mai phục / phục kích
▸
Dùng
trang phục / đồng phục / phục vụ / thuyết phục …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.