rình rập
Nghe
Động từ
rình rập
to lurk or stalk
2 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
rình rập
Hành động cơ bản
Theo dõi ai đó một cách lén lút và kiên trì với ý đồ không tốt hoặc xấu xa.
vi Con hổ đang rình rập con mồi trong bụi rậm.
Nghĩa 2
Động từ
rình rập
Cấu tạo
rình / rập
▸
Cấu tạo
rình / rập
Tương tự
rình mò / rình / rình rang / Ả Rập …
▸
Tương tự
rình mò / rình / rình rang / Ả Rập …
Dùng
rập rình / hôi rình / ả rập xê út / ả rập …
▸
Dùng
rập rình / hôi rình / ả rập xê út / ả rập …