phần mềm xấu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bạn nên cài đặt chương trình bảo vệ để tránh phần mềm xấu.
Nhật マルウェア
マルウェアを防ぐために保護プログラムをインストールすべきだ。
Anh malware
You should install a protection program to avoid malware.
Hàn 악성 소프트웨어
악성코드를 방지하기 위해 보안 프로그램을 설치해야 한다.
Cấu tạo
phần mềm / xấu / ghép từ phần mềm + xấu …
▸
Nguồn gốcghép từ phần mềm + xấu