công nghệ phần mềm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy học ngành công nghệ phần mềm tại trường đại học.
Nhật ソフトウェア工学
彼は大学でソフトウェア工学を学んでいる。
Anh software engineering
He studies software engineering at the university.
Hàn 소프트웨어 공학
그는 대학에서 소프트웨어 공학을 공부한다.