1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
phấn tiên
Đời sống học đường & giáo dục
Trường học
Loại phấn màu dùng trong hội họa, làm từ bột màu và chất kết dính.
vi Tôi thích sử dụng phấn tiên để vẽ tranh phong cảnh.
Cấu tạo
phấn / tiên / 奮仙
▸
Cấu tạo
phấn / tiên / 奮仙
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
奮仙
Ứng viên theo âm tiết
phấn
奮(粉)
tiên
仙
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phấn / phấn rôm / phấn son / phấn hoa …
▸
Tương tự
phấn / phấn rôm / phấn son / phấn hoa …
Dùng
phấn khởi / phấn chấn / phấn sáp / hưng phấn …
▸
Dùng
phấn khởi / phấn chấn / phấn sáp / hưng phấn …