goigoi

phạt đền

Danh từ
Phạt đền là một quả đá phạt trực tiếp từ chấm phạt đền trong bộ môn bóng đá.
Nhật ペナルティキック
Anh penalty kick
Hàn 페널티킥
Phát âm Bắc /fa̰ːʔt˨˩ ɗe̤n˨˩/ Trung /fa̰ːk˨˨ ɗen˧˧/ Nam /faːk˨˩˨ ɗəːŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Phạt đền là một quả đá phạt trực tiếp từ chấm phạt đền trong bộ môn bóng đá. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Cầu thủ chuẩn bị thực hiện quả phạt đền từ chấm phạt đền.

Nhật ペナルティキック

選手はペナルティスポットからキックの準備をしている。

Anh penalty kick

The player is preparing to take a penalty kick from the spot.

Hàn 페널티킥

선수는 페널티 지점에서 킥을 할 준비를 하고 있다.

Cấu tạo
phạt / đền / 伐𡊰
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
伐𡊰
Ứng viên theo âm tiết
phạt 伐(罰) đền 𡊰(𡑴 / 𣫕)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phạt vạ / phạt tiền / phạt / phạt góc …
▸
Dùng
tiền phạt / sát phạt / hình phạt / trừng phạt …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.