phúng
Động từ
Biểu lộ thái độ khinh bỉ bằng cách nhếch mép hoặc có cử chỉ coi thường.
Nhật
鼻で笑う
Anh
sneer
Hàn
비웃다
Phát âm
Bắc
/fuŋ˧˥/
Trung
/fṵŋ˩˧/
Nam
/fuŋ˧˥/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Biểu lộ thái độ khinh bỉ bằng cách nhếch mép hoặc có cử chỉ coi thường. Hành động cơ bản
vi Cô ấy phúng mũi khi nghe thấy lời đề nghị đó.
Nhật 鼻で笑う
彼女はその提案を聞いたとき、鼻で笑った。
Anh sneer
She sneered when she heard that proposal.
Hàn 비웃다
그녀는 그 제안을 들었을 때 비웃었다.
Cấu tạo
諷
▸
Cấu tạo
諷
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
諷
Ứng viên theo âm tiết
phúng
諷(賵)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phùng / phủng / phụng / phũng …
▸
Tương tự
phùng / phủng / phụng / phũng …
Dùng
trào phúng / điếu phúng / phung phúng
▸
Dùng
trào phúng / điếu phúng / phung phúng