phô diễn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nghệ sĩ thường phô diễn cảm xúc qua các tác phẩm của mình.
Nhật 描写する
芸術家はしばしば作品を通して感情を描写する。
Anh portray
Artists often portray emotions through their works.
Hàn 묘사하다
예술가들은 종종 자신의 작품을 통해 감정을 묘사한다.
Cấu tạo
phô / diễn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 敷衍 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 敷衍