phô diễn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Thể hiện hoặc bày tỏ những ý kiến và cảm xúc ra bên ngoài.
vi Nghệ sĩ thường phô diễn cảm xúc qua các tác phẩm của mình.
Cấu tạo
phô / diễn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 敷衍 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 敷衍