goigoi

phô diễn

Phát âm Bắc /fo˧˧ ziəʔən˧˥/ Trung /fo˧˥ jiəŋ˧˩˨/ Nam /fo˧˧ jiəŋ˨˩˦/
Nghe
portray enpack representative only
Động từ
portray pack representative only
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
phô diễn Hành động cơ bảnChủ đề

Thể hiện hoặc bày tỏ những ý kiến và cảm xúc ra bên ngoài.

vi Nghệ sĩ thường phô diễn cảm xúc qua các tác phẩm của mình.

Cấu tạo
phô / diễn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 敷衍 …

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 敷衍

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
敷衍
Ứng viên theo âm tiết
phô diễn
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
bộc lộ / diễn tả / biểu cảm / diễn đạt …
Dùng
cẩm phô / phô tài / phô ma / tăng phô …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.