goigoi

phô diễn

Động từ
Thể hiện hoặc bày tỏ những ý kiến và cảm xúc ra bên ngoài.
Nhật 描写する
Anh portray
Hàn 묘사하다
Phát âm Bắc /fo˧˧ ziəʔən˧˥/ Trung /fo˧˥ jiəŋ˧˩˨/ Nam /fo˧˧ jiəŋ˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Thể hiện hoặc bày tỏ những ý kiến và cảm xúc ra bên ngoài. Hành động cơ bản & thao tácChủ đề Diễn ngôn, logic, so sánh & tình tháiChủ đề

vi Nghệ sĩ thường phô diễn cảm xúc qua các tác phẩm của mình.

Nhật 描写する

芸術家はしばしば作品を通して感情を描写する。

Anh portray

Artists often portray emotions through their works.

Hàn 묘사하다

예술가들은 종종 자신의 작품을 통해 감정을 묘사한다.

Cấu tạo
phô / diễn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 敷衍 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 敷衍

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
敷衍
Ứng viên theo âm tiết
phô 哺 diễn 演
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
che giấu / giấu giếm / phô mai / phô …
▸
Dùng
cẩm phô / phô tài / phô ma / tăng phô …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.