phô tài
Phát âm
Bắc
/fo˧˧ ta̤ːj˨˩/
Trung
/fo˧˥ taːj˧˧/
Nam
/fo˧˧ taːj˨˩/
1 senses
2 Thành tố
Động từ
phô tài
display talent
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
phô tài
Hành động cơ bản
Hành động thể hiện khả năng hoặc năng khiếu của mình cho người khác thấy.
vi Các thí sinh đang nỗ lực phô tài trong cuộc thi âm nhạc.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
哺才
Ứng viên theo âm tiết
phô
哺
tài
才
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.