phòng bệnh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Việc tiêm chủng là một biện pháp phòng bệnh quan trọng.
Nhật 予防の
予防接種は重要な予防策の一つである。
Anh preventative
Vaccination is an important preventative measure.
Hàn 예방적인
예방 접종은 중요한 예방 조치이다.
Cấu tạo
phòng / bệnh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 防病 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 防病