phì
Chi tiết
2 senses
▸
Tính từ
Trạng thái mô tả cơ thể béo tốt hoặc đất đai có nhiều chất dinh dưỡng để cây trồng phát triển.
vi Đất ở vùng này rất phì, giúp cây cối xanh tốt quanh năm.
Động từ
Hành động phun ra, bắn ra mạnh mẽ hoặc thoát ra ngoài một cách đột ngột từ bên trong.
vi Khói phì ra mạnh mẽ từ ống khói của nhà máy.