phân bố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Việc sắp xếp hoặc chia nhỏ các yếu tố vào những vị trí khác nhau.
vi Nhà trường phân bố các học sinh vào những lớp học khác nhau.
Cấu tạo
phân / bố / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 分佈 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 分佈