goigoi

bố

Danh từ
Một người cha hoặc một người đàn ông có con trong mối quan hệ với đứa con đó.
Đại từ
Một từ dùng để người cha tự xưng khi nói chuyện với con của mình.
Đại từ
Một từ dùng để nhắc đến một người cha ở ngôi thứ ba trong bối cảnh gia đình.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 父
Anh father
Hàn 아버지
Phát âm Bắc /ɓo˧˥/ Trung /ɓo̰˩˧/ Nam /ɓo˧˥/
Nghe
3 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Một người cha hoặc một người đàn ông có con trong mối quan hệ với đứa con đó.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một người cha hoặc một người đàn ông có con trong mối quan hệ với đứa con đó. Gia đình, mối quan hệ & sự kiện trong đờiChủ đề Gia đìnhThẻ

vi Bố tôi là một kỹ sư.

Nhật 父

私の父はエンジニアです。

Anh father

My father is an engineer.

Hàn 아버지

제 아버지는 엔지니어입니다.

Một từ dùng để người cha tự xưng khi nói chuyện với con của mình.

Đại từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Đại từ
Một từ dùng để người cha tự xưng khi nói chuyện với con của mình. Gia đình, mối quan hệ & sự kiện trong đờiChủ đề

vi Con nghe bố dặn này.

Nhật お父さん(父親の自称)

パパの言うことを聞きなさい。

Anh I (father to child)

Listen to what I (your father) say.

Hàn 아빠 (자기 지칭)

아빠 말 잘 들어라.

Một từ dùng để nhắc đến một người cha ở ngôi thứ ba trong bối cảnh gia đình.

Đại từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Đại từ
Một từ dùng để nhắc đến một người cha ở ngôi thứ ba trong bối cảnh gia đình.
Nhật 父
Anh he (one's father)
Hàn 아버지
Tương tự
bò / bô / bờ / bở …
▸
Dùng
khủng bố / bố thí / bố mẹ / bố phòng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.