bố
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Một người cha hoặc một người đàn ông có con trong mối quan hệ với đứa con đó.
vi Bố tôi là một kỹ sư.
Nhật 父
私の父はエンジニアです。
Anh father
My father is an engineer.
Hàn 아버지
제 아버지는 엔지니어입니다.
Một từ dùng để người cha tự xưng khi nói chuyện với con của mình.
vi Con nghe bố dặn này.
Nhật お父さん(父親の自称)
パパの言うことを聞きなさい。
Anh I (father to child)
Listen to what I (your father) say.
Hàn 아빠 (자기 지칭)
아빠 말 잘 들어라.