phác họa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
vi Người họa sĩ đang phác họa chân dung cô gái.
Nhật スケッチする
画家が女の子の肖像画をスケッチしている。
Anh alternative spelling
The artist is sketching the portrait of the girl.
Hàn 스케치하다
화가가 소녀의 초상화를 스케치하고 있다.
Danh từ
vi Đây là bản phác họa sơ bộ của ngôi nhà.
Nhật スケッチ
これは家の予備スケッチだ。
Anh alternative spelling
This is a preliminary sketch of the house.
Hàn 스케치
이것은 그 집의 예비 스케치이다.