phá lệ
Động từ
phá lệ
break the rule
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
phá lệ
Hành động cơ bản
Làm trái quy định, tập tục hay thứ đã được đặt ra.
Cấu tạo
phá / lệ / 破泪
▸
Cấu tạo
phá / lệ / 破泪
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
破泪
Ứng viên theo âm tiết
phá
破
lệ
泪(淚 / 麗 / 勵 / 荔)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
pha lê
▸
Tương tự
pha lê
Dùng
phá sản / khám phá / phá vỡ / đốt phá …
▸
Dùng
phá sản / khám phá / phá vỡ / đốt phá …