pa tê
Phát âm
Bắc
/paː˧˧ te˧˧/
Trung
/paː˧˥ te˧˥/
Nam
/paː˧˧ te˧˧/
Nghe
Danh từ
pa tê
pate
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
pa tê
Diễn ngôn & logic
Một loại thực phẩm chế biến từ thịt và gan xay mịn, thường dùng để phết lên bánh mì.
vi Tôi thường phết pa tê lên bánh mì vào buổi sáng.
Cấu tạo
tê
▸
Cấu tạo
tê
Tương tự
pa-tê / patê / pa lăng / pa tê sô …
▸
Tương tự
pa-tê / patê / pa lăng / pa tê sô …
Dùng
phê như con tê tê / tê giác / tê cóng / tê dại
▸
Dùng
phê như con tê tê / tê giác / tê cóng / tê dại