tê cóng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tiếng Nhật 寒さで麻痺した
Đôi bàn tay tôi tê cóng vì đứng ngoài trời lạnh quá lâu.
寒空の下に長時間いて、手が麻痺してしまった。
Tiếng Anh numb from cold
Đôi bàn tay tôi tê cóng vì đứng ngoài trời lạnh quá lâu.
My hands are numb from cold after standing outside for too long.
Tiếng Hàn 추위로 마비된
Đôi bàn tay tôi tê cóng vì đứng ngoài trời lạnh quá lâu.
밖에서 너무 오래 서 있어서 손이 추위로 마비되었다.
vi Đôi bàn tay tôi tê cóng vì đứng ngoài trời lạnh quá lâu.
Cấu tạo
tê / cóng / ghép từ tê + cóng …
▸
Nguồn gốcghép từ tê + cóng