goigoi

tê cóng

Tính từ
Mất cảm giác ở các bộ phận cơ thể do tiếp xúc quá lâu với nhiệt độ lạnh.
Tiếng Nhật 寒さで麻痺した
Tiếng Anh numb from cold
Tiếng Hàn 추위로 마비된
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Mất cảm giác ở các bộ phận cơ thể do tiếp xúc quá lâu với nhiệt độ lạnh. Tính chất & trạng tháiChủ đề
Tiếng Nhật 寒さで麻痺した

Đôi bàn tay tôi tê cóng vì đứng ngoài trời lạnh quá lâu.

寒空の下に長時間いて、手が麻痺してしまった。

Tiếng Anh numb from cold

Đôi bàn tay tôi tê cóng vì đứng ngoài trời lạnh quá lâu.

My hands are numb from cold after standing outside for too long.

Tiếng Hàn 추위로 마비된

Đôi bàn tay tôi tê cóng vì đứng ngoài trời lạnh quá lâu.

밖에서 너무 오래 서 있어서 손이 추위로 마비되었다.

vi Đôi bàn tay tôi tê cóng vì đứng ngoài trời lạnh quá lâu.

Cấu tạo
tê / cóng / ghép từ tê + cóng …
▸

Nguồn gốcghép từ tê + cóng

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
嘶𠗸
Ứng viên theo âm tiết
tê 嘶(犀 / 痹 / 𤷒 / 𤺳) cóng 𠗸
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tê / tê mê / tê giác đen / tê tái …
▸
Dùng
phê như con tê tê / thuốc tê / tê giác / tê dại
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.