niên đại
Phát âm
Bắc
/niən˧˧ ɗa̰ːʔj˨˩/
Trung
/niəŋ˧˥ ɗa̰ːj˨˨/
Nam
/niəŋ˧˧ ɗaːj˨˩˨/
Nghe
era enpack representative only
Danh từ
era
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
niên đại
Thời gian & lịch
Thời gian & lịch
Một ngày, độ tuổi hoặc kỷ nguyên cụ thể của cái gì cổ.
vi Ngôi chùa này có niên đại hàng trăm năm.
Cấu tạo
niên / đại / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 年代 …
▸
Cấu tạo
niên / đại / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 年代 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 年代
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
年代
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
ngày tháng / nhật kì / niên đại
▸
Tương tự
ngày tháng / nhật kì / niên đại
Dùng
niên đại học / thanh thiếu niên / thiếu niên / tất niên …
▸
Dùng
niên đại học / thanh thiếu niên / thiếu niên / tất niên …