nhớ
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Có khả năng mang thông tin từ quá khứ quay trở lại trong tâm trí của mình.
vi Tôi không nhớ tên anh ấy.
Nhật 覚えている
私は彼の名前を覚えていません。
Anh to remember
I do not remember his name.
Hàn 기억하다
저는 그의 이름을 기억하지 못합니다.
Cảm thấy buồn bã hoặc cô đơn vì một người hoặc vật nào đó không còn hiện diện.
vi Tôi rất nhớ gia đình mình.
Nhật 恋しい
家族がとても恋しい。
Anh to miss someone
I miss my family very much.
Hàn 그리워하다
가족이 너무 그립다.