goigoi

nhớ

Phát âm Bắc /ɲəː˧˥/ Trung /ɲə̰ː˩˧/ Nam /ɲəː˧˥/
Nghe
to remember enremember
Động từ
to remember remember
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa

to remember (remember)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
nhớ Tiếng lóng, từ vay mượn & tượng thanhChủ đề

Có khả năng mang thông tin từ quá khứ quay trở lại trong tâm trí của mình.

vi Tôi không nhớ tên anh ấy.

to miss (miss someone or something)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
nhớ

Cảm thấy buồn bã hoặc cô đơn vì một người hoặc vật nào đó không còn hiện diện.

vi Tôi rất nhớ gia đình mình.

Tương tự
nhợ / nhô / nhờ / nhọ …
Dùng
trí nhớ / ghi nhớ / bộ nhớ / tưởng nhớ …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.