bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Máy tính này có bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên dung lượng lớn.
Nhật RAM(メモリ)
このコンピュータは大容量のRAMを搭載している。
Anh random access memory
This computer has a large capacity of random access memory.
Hàn RAM(메모리)
이 컴퓨터는 대용량의 RAM을 탑재하고 있다.
Cấu tạo
ghép từ bộ nhớ + truy cập + ngẫu nhiên / 步汝追及偶然
▸
Nguồn gốcghép từ bộ nhớ + truy cập + ngẫu nhiên