goigoi

nhạt phèo

Phát âm Bắc /ɲa̰ːʔt˨˩ fɛ̤w˨˩/ Trung /ɲa̰ːk˨˨ fɛw˧˧/ Nam /ɲaːk˨˩˨ fɛw˨˩/
Nghe
insipid enpack representative only
Tính từ
insipid pack representative only
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
nhạt phèo Tính chất & trạng tháiChủ đề

Trạng thái hoàn toàn không có mùi vị hoặc không gây được sự hứng thú nào.

vi Món canh này nhạt phèo, không có chút muối nào.

Cấu tạo
nhạt / phèo
Tương tự
vô vị / lạt nhách / nhạt thếch / bỗ bã …
Dùng
tẻ nhạt / mờ nhạt / nhợt nhạt / phai nhạt …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.