nhơn
Nghĩa
3 nghĩa
▸
vi Ông ấy luôn sống với lòng nhơn và sẵn lòng giúp đỡ mọi người xung quanh.
Nhật 慈悲
彼は常に慈悲深く、周囲の人々を喜んで助けている。
Anh mercy
He always lives with mercy and is willing to help everyone around him.
Hàn 자비
그는 항상 자비롭게 살며 주위 사람들을 기꺼이 돕는다.
vi Chiếc bánh bao này có phần nhơn thịt rất đậm đà và ngon miệng.
Nhật 詰め物
この肉まんには、とても風味豊かで美味しい具材が入っている。
Anh food filling
This steamed bun has a very flavorful and delicious food filling.
Hàn 속재료
이 찐빵은 매우 풍미 있고 맛있는 속재료가 들어 있다.
vi Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc của nhơn tế bào sinh học.
Nhật 核
科学者たちは生物細胞の核の構造を研究している。
Anh nucleus
Scientists are studying the structure of the biological cell nucleus.
Hàn 핵
과학자들은 생물 세포핵의 구조를 연구하고 있다.