goigoi

nhũng nhiễu

Động từ
Nhũng nhiễu là việc gây ra những phiền hà không đáng có bằng cách đưa ra những yêu cầu vô lý.
Nhật 嫌がらせをする
Anh to harass
Hàn 괴롭히다
Phát âm Bắc /ɲuʔuŋ˧˥ ɲiəʔəw˧˥/ Trung /ɲuŋ˧˩˨ ɲiəw˧˩˨/ Nam /ɲuŋ˨˩˦ ɲiəw˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Nhũng nhiễu là việc gây ra những phiền hà không đáng có bằng cách đưa ra những yêu cầu vô lý. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Đừng nhũng nhiễu người khác bằng những yêu cầu vô lý.

Nhật 嫌がらせをする

不当な要求で他人を嫌がらせしてはいけない。

Anh to harass

Do not harass others with unreasonable demands.

Hàn 괴롭히다

부당한 요구로 남을 괴롭히지 마라.

Cấu tạo
nhũng / nhiễu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 冗擾 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 冗擾

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
冗擾
Ứng viên theo âm tiết
nhũng 冗 nhiễu 繞(擾)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
quấy rối / quấy phá / sách nhiễu / trêu tức …
▸
Dùng
tham nhũng / nhiễu động / nhiễu loạn / nhiễu xạ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.