goigoi

nhăng nhít

Phát âm Bắc /ɲaŋ˧˧ ɲit˧˥/ Trung /ɲaŋ˧˥ ɲḭt˩˧/ Nam /ɲaŋ˧˧ ɲɨt˧˥/
Nghe
unknown
nhăng nhít nonsensical
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
nhăng nhít

Trạng thái làm những việc tầm phào, không nghiêm túc hoặc thiếu đứng đắn.

vi Anh ta suốt ngày chỉ làm những việc nhăng nhít.

Cấu tạo
nhăng
Tương tự
nhằng nhịt / Lãng / vớ vẩn / tào lao …
Dùng
lăng nhăng / ba lăng nhăng / nhung nhăng / nhố nhăng
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.