nhăng nhít
unknown
Trạng thái làm những việc tầm phào, không nghiêm túc hoặc thiếu đứng đắn.
Nhật
無意味な
Anh
nonsensical
Hàn
허튼
Phát âm
Bắc
/ɲaŋ˧˧ ɲit˧˥/
Trung
/ɲaŋ˧˥ ɲḭt˩˧/
Nam
/ɲaŋ˧˧ ɲɨt˧˥/
Nghe
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Trạng thái làm những việc tầm phào, không nghiêm túc hoặc thiếu đứng đắn.
vi Anh ta suốt ngày chỉ làm những việc nhăng nhít.
Nhật 無意味な
彼は一日中、軽薄なことばかりしている。
Anh nonsensical
He spends all day doing frivolous things.
Hàn 허튼
그는 하루 종일 허튼짓만 하고 있다.
Cấu tạo
nhăng
▸
Cấu tạo
nhăng
Tương tự
nhằng nhịt / nhăng cuội / nhăng nhẳng / nhăng …
▸
Tương tự
nhằng nhịt / nhăng cuội / nhăng nhẳng / nhăng …
Dùng
lăng nhăng / ba lăng nhăng / nhung nhăng / nhố nhăng
▸
Dùng
lăng nhăng / ba lăng nhăng / nhung nhăng / nhố nhăng