nhân dục
Danh từ
Những ham muốn và khát vọng tự nhiên của con người trong đời sống tình cảm và vật chất.
Hàn
인간의 욕구
Nhật
人間の欲求
Anh
human desires
Phát âm
Bắc
/ɲən˧˧ zṵʔk˨˩/
Trung
/ɲəŋ˧˥ jṵk˨˨/
Nam
/ɲəŋ˧˧ juk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Những ham muốn và khát vọng tự nhiên của con người trong đời sống tình cảm và vật chất. Cảm xúc
Cảm xúc
vi Con người luôn có những nhân dục cơ bản.
Hàn 인간의 욕구
인간에게는 기본적인 욕구가 있다.
Nhật 人間の欲求
人間には基本的な欲求がある。
Anh human desires
Humans always have basic desires.
Cấu tạo
nhân / dục / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 人慾 …
▸
Cấu tạo
nhân / dục / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 人慾 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 人慾
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
人慾
Ứng viên theo âm tiết
nhân
人
dục
育(欲 / 慾)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
nhân đức
▸
Tương tự
nhân đức
Dùng
cá nhân / nhân dân / công nhân / nhân vật …
▸
Dùng
cá nhân / nhân dân / công nhân / nhân vật …