nhân dục
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Những ham muốn và khát vọng tự nhiên của con người trong đời sống tình cảm và vật chất.
vi Con người luôn có những nhân dục cơ bản.
Cấu tạo
nhân / dục / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 人慾 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 人慾