nhác thấy
Nghe
catch sight of enpack representative only
Động từ
catch sight of
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
nhác thấy
Hành động cơ bản
Bất ngờ nhìn thấy ai đó hoặc điều gì đó trong chốc lát.
vi Tôi vừa nhác thấy bóng ai đó đi qua cửa.
Cấu tạo
nhác / thấy / 䀩𧡊
▸
Cấu tạo
nhác / thấy / 䀩𧡊
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
䀩𧡊
Ứng viên theo âm tiết
nhác
䀩(𢖺 / 𢣅 / 𥇸)
thấy
𧡊
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhìn thấy / chộ / nhác
▸
Tương tự
nhìn thấy / chộ / nhác
Dùng
biếng nhác / nhớn nhác / nhếch nhác / nháo nhác …
▸
Dùng
biếng nhác / nhớn nhác / nhếch nhác / nháo nhác …