nguy nan
Tính từ
Miêu tả một tình huống hoặc điều kiện đầy rẫy nguy hiểm hoặc rủi ro nghiêm trọng.
Nhật
危険な
Anh
perilous; dangerous
Hàn
위험한
Phát âm
Bắc
/ŋwi˧˧ naːn˧˧/
Trung
/ŋwi˧˥ naːŋ˧˥/
Nam
/ŋwi˧˧ naːŋ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Miêu tả một tình huống hoặc điều kiện đầy rẫy nguy hiểm hoặc rủi ro nghiêm trọng. Tính chất & trạng thái
vi Họ đang ở trong một tình thế rất nguy nan.
Nhật 危険な
彼らは非常に危機的な状況にある。
Anh perilous; dangerous
They are in a very perilous situation.
Hàn 위험한
그들은 매우 위기적인 상황에 처해 있다.
Cấu tạo
nguy / nan / 危難
▸
Cấu tạo
nguy / nan / 危難
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
危難
Ứng viên theo âm tiết
nguy
危
nan
難(𥸁)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nguy hiểm / nguy / nguy khốn / nguy tính …
▸
Tương tự
nguy hiểm / nguy / nguy khốn / nguy tính …
Dùng
cứu nguy / mối nguy / nguy cơ / nguy cấp …
▸
Dùng
cứu nguy / mối nguy / nguy cơ / nguy cấp …