goigoi

nan giải

Tính từ
Dùng để chỉ một vấn đề hoặc tình huống rất phức tạp và cực kỳ khó tìm ra giải pháp.
Tiếng Nhật 難解な
Tiếng Anh unsolvable
Tiếng Hàn 난해한
Phát âm Bắc /naːn˧˧ za̰ːj˧˩˧/ Trung /naːŋ˧˥ jaːj˧˩˨/ Nam /naːŋ˧˧ jaːj˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Dùng để chỉ một vấn đề hoặc tình huống rất phức tạp và cực kỳ khó tìm ra giải pháp. Tính chất & trạng tháiChủ đề
Tiếng Nhật 難解な

Việc tìm ra thuốc chữa căn bệnh này là một vấn đề nan giải.

この病気の治療法を見つけるのは難題である。

Tiếng Anh unsolvable

Việc tìm ra thuốc chữa căn bệnh này là một vấn đề nan giải.

Finding a cure for this disease is a problem difficult to solve.

Tiếng Hàn 난해한

Việc tìm ra thuốc chữa căn bệnh này là một vấn đề nan giải.

이 질병의 치료법을 찾는 것은 난제이다.

vi Việc tìm ra thuốc chữa căn bệnh này là một vấn đề nan giải.

Cấu tạo
nan / giải / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 難解 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 難解

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
難解
Ứng viên theo âm tiết
nan 難(𥸁) giải 解
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
Nan / nan y / nan trị / nan kham …
▸
Dùng
nhất ngôn ký xuất, tứ mã nan truy / tiến thoái lưỡng nan / gian nan / từ nan …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.