nan du
Phát âm
Bắc
/naːn˧˧ zu˧˧/
Trung
/naːŋ˧˥ ju˧˥/
Nam
/naːŋ˧˧ ju˧˧/
unknown
nan du
impassable
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
nan du
Nan du dùng để miêu tả một nơi hoặc tình huống khó có thể đi qua hoặc vượt qua.
vi Con đường mòn lên núi rất nan du sau cơn mưa lớn.
Cấu tạo
nan / du / 難蝣
▸
Cấu tạo
nan / du / 難蝣
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
難蝣
Ứng viên theo âm tiết
nan
難(𥸁)
du
蝣(逾 / 遊)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nan giải / Nan / nan y / nan trị …
▸
Tương tự
nan giải / Nan / nan y / nan trị …
Dùng
nhất ngôn ký xuất, tứ mã nan truy / tiến thoái lưỡng nan / gian nan / từ nan …
▸
Dùng
nhất ngôn ký xuất, tứ mã nan truy / tiến thoái lưỡng nan / gian nan / từ nan …