nguyện cầu
Phát âm
Bắc
/ŋwiə̰ʔn˨˩ kə̤w˨˩/
Trung
/ŋwiə̰ŋ˨˨ kəw˧˧/
Nam
/ŋwiəŋ˨˩˨ kəw˨˩/
Nghe
cầu nguyện ento pray
Động từ
cầu nguyện
to pray
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
cầu nguyện
Hành động cơ bản
Làm lời khẩn cầu hoặc cầu xin, thường trong phạm vi tôn giáo.
Cấu tạo
nguyện / cầu / 愿求
▸
Cấu tạo
nguyện / cầu / 愿求
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
愿求
Ứng viên theo âm tiết
nguyện
愿(願)
cầu
求
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nguyện vọng / nguyện ước / nguyện
▸
Tương tự
nguyện vọng / nguyện ước / nguyện
Dùng
cầu nguyện / tâm nguyện / ý nguyện / sở nguyện …
▸
Dùng
cầu nguyện / tâm nguyện / ý nguyện / sở nguyện …