cầu nguyện
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mỗi tối, bà nội tôi cầu nguyện trước khi đi ngủ.
Nhật 祈る
毎晩、父方の祖母は寝る前に祈る。
Anh to pray
Every evening, my paternal grandmother prays before going to bed.
Hàn 기도하다
매일 밤 친할머니는 자기 전에 기도하신다.
Cấu tạo
cầu / nguyện / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 求願 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 求願