ngu hèn
Phát âm
Bắc
/ŋu˧˧ hɛ̤n˨˩/
Trung
/ŋu˧˥ hɛŋ˧˧/
Nam
/ŋu˧˧ hɛŋ˨˩/
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
ngu hèn
foolish and lowly
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
ngu hèn
Tính chất & trạng thái
Có tính cách thiếu sáng suốt và đồng thời có địa vị xã hội thấp kém.
vi Nhân vật trong truyện được mô tả là một kẻ ngu hèn và tội nghiệp.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
愚𠍦
Ứng viên theo âm tiết
ngu
愚
hèn
𠍦(𡮷 / 𡮺)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.