nghèo rách mồng tơi
Cụm từ
Rất nghèo, thiếu thốn rõ ràng trong đời sống.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
deeply poor
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ŋɛ̤w˨˩ zajk˧˥ mə̤wŋ˨˩ təːj˧˧/
Trung
/ŋɛw˧˧ ʐa̰t˩˧ məwŋ˧˧ təːj˧˥/
Nam
/ŋɛw˨˩ ɹat˧˥ məwŋ˨˩ təːj˧˧/
1 nghĩa
3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Cụm từ
Rất nghèo, thiếu thốn rõ ràng trong đời sống. Tính chất, trạng thái & lớp từ
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
deeply poor
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
nghèo / rách / mồng tơi …
▸
Cấu tạo
nghèo / rách / mồng tơi …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
嶢𤃝曚葸
Ứng viên theo âm tiết
nghèo
嶢(𠨪 / 𧹅)
rách
𤃝(𦀍 / 𧙼 / 𧛊 / 𧝦)
mồng
曚(𠖨)
tơi
葸(𥯒 / 𥵖 / 𧛷)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nghèo / nghèo đói / nghèo nàn / nghèo hèn …
▸
Tương tự
nghèo / nghèo đói / nghèo nàn / nghèo hèn …
Dùng
đói nghèo / hiểm nghèo / dân nghèo / nghèo khổ …
▸
Dùng
đói nghèo / hiểm nghèo / dân nghèo / nghèo khổ …