nón tơi
Danh từ
Một loại mũ truyền thống làm từ lá dùng để che nắng và che mưa.
Nhật
葉笠
Anh
leaf hat
Hàn
삿갓
Phát âm
Bắc
/nɔn˧˥ təːj˧˧/
Trung
/nɔ̰ŋ˩˧ təːj˧˥/
Nam
/nɔŋ˧˥ təːj˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại mũ truyền thống làm từ lá dùng để che nắng và che mưa.
vi Người nông dân đội nón tơi khi đi làm đồng.
Nhật 葉笠
農夫は田植え仕事の際に笠を被る。
Anh leaf hat
The farmer wears a leaf hat when going to work in the field.
Hàn 삿갓
농부는 논일을 할 때 삿갓을 쓴다.
Cấu tạo
nón / tơi / 𥶄葸
▸
Cấu tạo
nón / tơi / 𥶄葸
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥶄葸
Ứng viên theo âm tiết
nón
𥶄
tơi
葸(𥯒 / 𥵖 / 𧛷)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nón / nón chân tượng / nón dấu / nón lông …
▸
Tương tự
nón / nón chân tượng / nón dấu / nón lông …
Dùng
nón bài thơ / nón ba tầm / nón quai thao / nón bảo hiểm …
▸
Dùng
nón bài thơ / nón ba tầm / nón quai thao / nón bảo hiểm …